Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề cương ôn tập HKII - Toán 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Internet
    Người gửi: Phạm Tín (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:22' 17-08-2017
    Dung lượng: 736.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 1 người (Phạm Tín)
    www.MATHVN.com

    Đề số 7
    ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011
    Môn TOÁN Lớp 11
    Thời gian làm bài 90 phút
    
    
    I. Phần chung: (7,0 điểm)
    Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:
    a)  b) 

    Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm :
    

    Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
    a)  b) 

    Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, đường cao SO = . Gọi I là trung điểm của SO.
    a) Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD).
    b) Tính góc giữa các mặt phẳng (SBC) và (SCD).
    c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD.

    II. Phần riêng
    1. Theo chương trình Chuẩn
    Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình :  có ít nhất một nghiệm thuộc (1; 2(.

    Câu 6a: (2,0 điểm)
    a) Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
    b) Cho hàm số  có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7).

    2. Theo chương trình Nâng cao
    Câu 5b: (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình:  có nghiệm.

    Câu 6b: (2,0 điểm)
    a) Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
    b) Cho hàm số  có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: .



    --------------------Hết-------------------
    Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD :. . . . . . . . . .


    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2010 – 2011
    MÔN TOÁN LỚP 11 – ĐỀ SỐ 7
    www.MATHVN.com

    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    1
    
    a)
    
    
    0,50
    
    
    
     
    0,50
    
    
    b)
    
    0,50
    
    
    
     
    0,50
    
    2
    
     (1)
    0,50
    
    
    
    f(2) = 2 (2)
    0,25
    
    
    
    Từ (1) và (2) ta suy ra f(x) liên tục tại x = 2
    0,25
    
    3
    a)
    
    0,50
    
    
    b)
    
    0,50
    
    4
    
    
    0,25
    
    
    a)
    Gọi M, N lân lượt là trung điểm của CD và CB.
    S.ABCD là hình chóp tứ giác đều nên có: OM ( CD, SM ( CD ( CD ( (SOM)
    Vẽ OK ( SM ( OK ( CD ( OK ((SCD) (*)
    0,25
    
    
    
    I là trung điểm SO, H là trung điểm SK ( IH // OK ( IH ( (SCD) (**)
    Từ (*) và (**) ta suy ra IH = 
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    
    b)
    
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    
    
    
    : 
    0,25
    
    
    
    =
    0,25
    
    
    c)
    AC ( BD, AC (SO ( (SBD) (do SO((ABCD)) (AC((SBD).
    Trong (SOD hạ OP ( SD thì cũng có OP( AC
    0,50
    
    
    
    
    0,50
    
    5a
    
    Gọi  liên tục trên R
    0,25
    
    
    
    
    0,50
    
    
    
     ( phương trình dã cho có ít nhất một nghiệm thuộc (–1; 0)
    0,25
    
    6a
    a)
     ( 
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    
    b)
     ( 
    0,50
    
    
    
    
    0,25
    
    
    
    ( PTTT: 
    0,25
    
    5b
    
    Gọi
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓